-
Dịch: tạm giữ/thu giữ.
-
Bản chất: Cơ quan có thẩm quyền tạm thời chiếm giữ tài sản/giấy tờ để phục vụ điều tra, xử lý vi phạm (hình sự/hành chính). Chủ sở hữu chưa mất quyền sở hữu.
-
Ví dụ: Tạm giữ điện thoại để trích xuất dữ liệu; thu giữ hàng hóa không rõ nguồn gốc để xác minh.
-
Kết cục có thể xảy ra: Trả lại → hoặc chuyển sang tịch thu nếu có căn cứ pháp luật.
